Hình nền cho forte
BeDict Logo

forte

/fɔːt/ /fɔɹt/ /ˈfɔː.teɪ/ /ˈfɔɹ.teɪ/

Định nghĩa

noun

Sở trường, điểm mạnh.

Ví dụ :

Anh ấy viết văn cũng được, nhưng làm thơ không phải là sở trường của anh ấy.
adjective

Ví dụ :

Giáo viên âm nhạc hướng dẫn học sinh chơi những nốt cuối cùng với âm lượng lớn (forte).
adverb

Mạnh, lớn, ầm ĩ.

Ví dụ :

Các nhạc công chơi đoạn nhạc đó thật lớn.