Hình nền cho foyers
BeDict Logo

foyers

/ˈfɔɪərz/ /ˈfɔɪeɪz/

Định nghĩa

noun

Tiền sảnh, hành lang, phòng chờ.

Ví dụ :

Chúng tôi uống nước ở tiền sảnh trong lúc chờ vở kịch bắt đầu.
noun

Lò nấu kim loại, bồn chứa kim loại nóng chảy.

Ví dụ :

Người thợ rèn nung kim loại trong lò, và sắt nóng chảy chảy vào bồn chứa của lò, sẵn sàng để tạo hình.
noun

Trung tâm hỗ trợ thanh thiếu niên vô gia cư, nhà tạm lánh cho thanh niên.

Ví dụ :

Nhiều tổ chức từ thiện điều hành các trung tâm hỗ trợ thanh thiếu niên vô gia cư để cung cấp cho thanh niên vô gia cư một nơi an toàn để sống và học các kỹ năng làm việc.