noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền sảnh, hành lang, phòng chờ. A lobby, corridor, or waiting room, used in a hotel, theater, etc. Ví dụ : "We had a drink in the foyer waiting for the play to start." Chúng tôi uống nước ở tiền sảnh trong lúc chờ vở kịch bắt đầu. architecture building place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lò nấu kim loại, bồn chứa kim loại nóng chảy. The crucible or basin in a furnace which receives the molten metal. Ví dụ : "The blacksmith heated the metal in the furnace, and the molten iron flowed into the foyers, ready for shaping. " Người thợ rèn nung kim loại trong lò, và sắt nóng chảy chảy vào bồn chứa của lò, sẵn sàng để tạo hình. material architecture industry technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trung tâm hỗ trợ thanh thiếu niên vô gia cư, nhà tạm lánh cho thanh niên. A hostel offering accommodation and work opportunities to homeless young people. Ví dụ : "Many charities run foyers to give homeless youth a safe place to live and learn job skills. " Nhiều tổ chức từ thiện điều hành các trung tâm hỗ trợ thanh thiếu niên vô gia cư để cung cấp cho thanh niên vô gia cư một nơi an toàn để sống và học các kỹ năng làm việc. property architecture building organization society job aid human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc