Hình nền cho crucible
BeDict Logo

crucible

/ˈkɹuː.sɪ.bəl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhà hóa học đặt mẫu vật rắn vào chén nung trước khi cho vào lò nung để gia nhiệt.
noun

Ví dụ :

"The metalworker carefully poured the molten gold from the crucible into the mold. "
Người thợ kim hoàn cẩn thận đổ vàng nóng chảy từ nồi nấu kim loại vào khuôn.
noun

Gian truân, thử thách nghiệt ngã, lò luyện.

Ví dụ :

Chương trình huấn luyện khắc nghiệt là một lò luyện đối với những vận động viên trẻ, rèn giũa họ thành những đối thủ mạnh mẽ hơn.