noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành lang, lối đi. A narrow hall or passage with rooms leading off it, as in a building or in a railway carriage. Ví dụ : "The students walked down the corridor to their next class. " Các học sinh đi dọc hành lang đến lớp học tiếp theo. architecture building place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành lang, lối đi. A restricted tract of land that allows passage between two places. Ví dụ : "The school's main corridor connected the classrooms to the library. " Hành lang chính của trường là một con đường hẹp giúp kết nối các lớp học với thư viện. architecture building property place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành lang bao quanh công sự, đường bao quanh công sự. The covered way lying round the whole compass of the fortifications of a place. Ví dụ : "The castle's corridor circled the entire outer wall. " Hành lang bao quanh công sự của lâu đài chạy dọc theo toàn bộ bức tường ngoài. architecture military building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành lang trên không, không phận hạn chế. Airspace restricted for the passage of aircraft. Ví dụ : "The pilot reported that the airspace above the airport was a restricted corridor for landing aircraft. " Phi công báo cáo rằng không phận phía trên sân bay là một hành lang trên không hạn chế dành riêng cho máy bay hạ cánh. space vehicle military traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc