Hình nền cho liberation
BeDict Logo

liberation

/ˌlɪbəˈreɪʃən/ /ˌlaɪbəˈreɪʃən/

Định nghĩa

noun

Giải phóng, sự giải phóng, sự tự do.

Ví dụ :

Sau nhiều năm học hành vất vả, tốt nghiệp đại học thực sự mang lại cảm giác giải phóng như được cởi trói.
noun

Giải phóng, sự đấu tranh giành quyền bình đẳng.

Ví dụ :

Phong trào giải phóng phụ nữ đã đấu tranh cho quyền được trả lương công bằng và có cơ hội ngang nhau tại nơi làm việc.