BeDict Logo

mercenary

/ˈmɜː.sə.nə.ɹi/ /ˈmɝsəˌnɛɹi/
Hình ảnh minh họa cho mercenary: Lính đánh thuê.
noun

Công ty đang gặp khó khăn đã thuê một lính đánh thuê để bảo vệ nhà máy khỏi công nhân đình công, mặc dù anh ta chẳng hề trung thành với công ty.