noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao hữu. A game which is of no consequence in terms of ranking, betting etc. Ví dụ : "Our soccer team uses the friendlies before the season to practice new strategies and get the players working together. " Đội bóng đá của chúng tôi sử dụng các trận giao hữu trước mùa giải để luyện tập các chiến thuật mới và giúp các cầu thủ phối hợp với nhau. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng minh, phe ta, quân ta. A person or entity on the same side in a conflict. Ví dụ : "During the paintball game, we had to be careful not to accidentally shoot our friendlies. " Trong trò chơi bắn súng sơn, chúng tôi phải cẩn thận để không vô tình bắn nhầm đồng đội. military war group person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc