Hình nền cho frontrunners
BeDict Logo

frontrunners

/ˈfrʌntˌrʌnərz/ /ˈfrʌnˌtrʌnərz/

Định nghĩa

noun

Ứng cử viên hàng đầu, người dẫn đầu.

Ví dụ :

"In the class election, Maria and David are the frontrunners for student body president. "
Trong cuộc bầu cử lớp, Maria và David là những ứng cử viên hàng đầu cho chức chủ tịch hội học sinh.
noun

Người dẫn đầu, ứng cử viên hàng đầu.

Ví dụ :

Cuộc điều tra tập trung vào những người dẫn đầu đã sử dụng thông tin bí mật của khách hàng để kiếm lợi nhuận cá nhân trước khi thực hiện các giao dịch lớn cho công ty của họ.