verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành hình, xử tử. To kill as punishment for capital crimes. Ví dụ : "There are certain states where it is lawful to execute prisoners convicted of certain crimes." Có một số tiểu bang mà việc hành hình hoặc xử tử tù nhân bị kết án về một số tội nhất định là hợp pháp. government law police state action moral right inhuman guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thi hành, thực hiện, tiến hành. To carry out; to put into effect. Ví dụ : "The company is executing its plan to launch a new product next month. " Công ty đang tiến hành kế hoạch ra mắt sản phẩm mới vào tháng tới. action process job law military government business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thực hiện, thi hành, tiến hành. To perform. Ví dụ : "to execute a difficult piece of music brilliantly" Để trình diễn một bản nhạc khó một cách xuất sắc. action function process job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thi hành, thực hiện, chấp hành. To carry out, to perform an act; to put into effect or cause to become legally binding or valid (as a contract) by so doing. Ví dụ : "to execute a contract" Ký kết và thực hiện một hợp đồng. action law business government military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thi hành, thực hiện, khởi chạy. To start, launch or run Ví dụ : "to execute a program" Để khởi chạy một chương trình. technology computing action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thi hành, thực hiện, tiến hành. To run, usually successfully. Ví dụ : "The program executed, but data problems were discovered." Chương trình đã chạy thành công, nhưng lại phát hiện ra các vấn đề về dữ liệu. computing technology machine process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc