Hình nền cho fulmination
BeDict Logo

fulmination

/fʌlmɪˈneɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự nổ, tiếng nổ.

Ví dụ :

Tiếng nổ bất ngờ của pháo hoa làm chú chó giật mình.
noun

Lời lẽ đe dọa, lời chỉ trích gay gắt.

Ví dụ :

Lời đe nẹt của sếp về việc trễ hạn chót vang vọng khắp văn phòng, khiến ai nấy đều cảm thấy sợ hãi.