Hình nền cho exploding
BeDict Logo

exploding

/ɪkˈsploʊdɪŋ/ /ɛkˈsploʊdɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nổ, làm nổ tung, phá hủy bằng thuốc nổ.

Ví dụ :

Kẻ ám sát đã cho nổ tung chiếc xe bằng một quả bom cài trong xe.
verb

Ví dụ :

Lập trình viên đang tách câu "apple,banana,cherry" thành các từ riêng lẻ bằng cách sử dụng dấu phẩy làm dấu phân cách.