verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Công kích, chỉ trích gay gắt, phẫn nộ. To make a verbal attack. Ví dụ : "The angry customer was fulminating about the poor service he received. " Vị khách hàng giận dữ đang công kích gay gắt về dịch vụ tồi tệ mà anh ta nhận được. language communication action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quở trách, lên án. To issue as a denunciation. Ví dụ : "The teacher was fulminating against the students who had cheated on the exam. " Giáo viên đã quở trách gay gắt những học sinh gian lận trong bài kiểm tra. communication language politics government media statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gầm, nổ, ầm ầm. To thunder or make a loud noise. Ví dụ : "The volcano was fulminating, sending ash and smoke high into the air with a deafening roar. " Ngọn núi lửa đang gầm lên giận dữ, phun tro bụi và khói mù lên không trung với một tiếng nổ điếc tai. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổ, phát nổ, làm nổ. To strike with lightning; to cause to explode. Ví dụ : "The chemist was carefully fulminating the unstable compound in a controlled laboratory environment to create a small explosion for research. " Trong môi trường phòng thí nghiệm được kiểm soát, nhà hóa học cẩn thận làm nổ hợp chất không ổn định để tạo ra một vụ nổ nhỏ phục vụ nghiên cứu. disaster energy action nature science physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bùng nổ, nổ, dễ nổ. Explosive Ví dụ : "The teacher's fulminating disapproval of the late homework was loud enough for the whole class to hear. " Sự phản đối gay gắt như muốn nổ tung của giáo viên về bài tập về nhà nộp muộn lớn đến nỗi cả lớp đều nghe thấy. energy physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộc phát, dữ dội, kịch liệt. Describing any sudden and severe (often fatal) inflammation Ví dụ : "The doctors were worried because the child had developed a fulminating infection in his lungs. " Các bác sĩ lo lắng vì đứa trẻ bị nhiễm trùng phổi bộc phát và diễn biến rất dữ dội. medicine disease body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc