Hình nền cho fulminating
BeDict Logo

fulminating

/ˈfʊlmɪneɪtɪŋ/ /ˈfʌlmɪneɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Công kích, chỉ trích gay gắt, phẫn nộ.

Ví dụ :

"The angry customer was fulminating about the poor service he received. "
Vị khách hàng giận dữ đang công kích gay gắt về dịch vụ tồi tệ mà anh ta nhận được.
verb

Nổ, phát nổ, làm nổ.

Ví dụ :

Trong môi trường phòng thí nghiệm được kiểm soát, nhà hóa học cẩn thận làm nổ hợp chất không ổn định để tạo ra một vụ nổ nhỏ phục vụ nghiên cứu.