verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ầm ầm, ầm vang. To produce thunder; to sound, rattle, or roar, as a discharge of atmospheric electricity; often used impersonally. Ví dụ : "It thundered continuously." Trời sấm sét ầm ầm không ngớt. weather sound nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ầm ầm, vang rền, sấm rền. To make a noise like thunder. Ví dụ : "The train thundered along the tracks." Đoàn tàu chạy ầm ầm trên đường ray. sound weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gầm thét, quát tháo. To talk with a loud, threatening voice. Ví dụ : "The angry customer thundered complaints about the faulty product. " Người khách hàng giận dữ gầm thét những lời phàn nàn về sản phẩm bị lỗi. sound communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gầm, quát, rống. To say (something) with a loud, threatening voice. Ví dụ : ""Get back to work at once!", he thundered." "Lập tức quay lại làm việc ngay!", hắn quát lớn. sound language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gầm thét, vang dội. To produce something with incredible power Ví dụ : "The athlete was thundering down the track, determined to win the race. " Vận động viên đang lao vun vút trên đường đua, quyết tâm giành chiến thắng. sound energy action phenomena weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ầm ầm, vang rền, sấm vang. Of, pertaining to, or accompanied by thunder. Ví dụ : "The thundering rain woke me up in the middle of the night. " Cơn mưa ầm ầm đánh thức tôi dậy giữa đêm. weather sound nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ầm ầm, vang dội như sấm. Producing a noise or effect like thunder; thunderous. Ví dụ : "The thundering herd of elephants shook the ground as they ran across the savanna. " Đàn voi chạy rầm rập, ầm ầm như sấm rung chuyển mặt đất trên thảo nguyên. sound weather nature sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô cùng lớn, phi thường. Very great; extraordinary. Ví dụ : "The play received a thundering applause at the end of the performance. " Vở kịch đã nhận được tràng pháo tay vô cùng lớn vào cuối buổi biểu diễn. sound exclamation degree Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng sấm, tiếng sét. A loud percussive sound, like thunder. Ví dụ : "The thundering of the bass drum shook the concert hall. " Tiếng sấm rền của trống bass làm rung chuyển cả khán phòng hòa nhạc. sound nature weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trận bão, cơn giông. A thunderstorm. Ví dụ : "After the thundering stopped, we went outside to see if any branches had fallen. " Sau khi trận bão tan, chúng tôi ra ngoài xem có cành cây nào bị gãy không. weather sound nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc