adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mọt sách, kì dị, lập dị. Resembling or characteristic of a geek. Ví dụ : "2004, Buddy Holly is a slightly more contentious inclusion, even if he did live fast, die young and leave a geeky-looking corpse. — Fiona Shepherd in Return of the Sun King, The Scotsman, 2 July 2004" Năm 2004, Buddy Holly có phần gây tranh cãi hơn khi được nhắc đến, ngay cả khi ông sống nhanh, chết trẻ và để lại một xác chết trông có vẻ hơi mọt sách/kì dị. character person style attitude society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc