Hình nền cho gena
BeDict Logo

gena

/ˈdʒiːnə/ /ˈdʒɛnə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Con chim cổ đỏ phồng má lên khi hót, làm cho mặt nó trông tròn trịa hơn.
noun

Má (côn trùng).

Ví dụ :

Nhà côn trùng học chỉ vào đầu con ruồi và giải thích: "Cái vùng nằm dưới mắt, cái má thịt thịt ấy, được gọi là ."