BeDict Logo

rounder

/ˈɹaʊndə(ɹ)/
Hình ảnh minh họa cho rounder: Trơn tru, trau chuốt.
adjective

Giáo sư khen bài luận của cô ấy, nói rằng nó là một bài viết trau chuốt hơn so với các bản nháp trước, với các chuyển tiếp mượt mà hơn và các luận điểm được phát triển kỹ càng hơn.

Hình ảnh minh họa cho rounder: Tròn trịa, sâu sắc, phức tạp, đa chiều.
adjective

Tròn trịa, sâu sắc, phức tạp, đa chiều.

Kỹ năng của tác giả thể hiện rõ ở cách bà xây dựng Sarah, một nhân vật tròn trịa, sâu sắc hơn bất kỳ ai khác trong truyện; những khuyết điểm và ưu điểm của cô khiến người đọc cảm thấy như đang quen biết một người thật ngoài đời.

Hình ảnh minh họa cho rounder: Người truyền giáo lưu động, người giảng đạo lưu động.
noun

Người truyền giáo lưu động, người giảng đạo lưu động.

Người truyền giáo lưu động đến nhà thờ nhỏ ở thị trấn của chúng tôi hai tháng một lần, chủ trì các buổi lễ và hướng dẫn tâm linh.

Hình ảnh minh họa cho rounder: Dân ăn chơi, kẻ ăn chơi trác táng.
noun

Dân ăn chơi, kẻ ăn chơi trác táng.

Sau khi mất việc, anh ta trở thành một dân ăn chơi, tối nào cũng la cà nhậu nhẹt ở hết quán bar này đến quán bar khác trong thành phố.