noun verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lèo lái. Alternative spelling of gybe Ví dụ : "The sailboat's sudden gibe startled the young crew. " Cú lèo lái đột ngột của thuyền buồm làm cho thủy thủ đoàn trẻ tuổi giật mình. nautical sailing sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời chế nhạo, sự chế giễu. Alternative spelling of jibe Ví dụ : "My brother's constant gibe about my cooking skills is annoying. " Việc anh trai tôi cứ liên tục chế nhạo tay nghề nấu ăn của tôi thật là khó chịu. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Lái, chuyển hướng. Alternative spelling of gybe Ví dụ : "The sailboat's sudden gibe startled the passengers on board. " Cú chuyển hướng đột ngột của thuyền buồm làm hành khách trên tàu giật mình. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng nghĩa với jibe. Alternative spelling of jibe Ví dụ : "My brother often makes a gibe at my cooking skills, saying my dishes are "inedible." " Anh trai tôi hay chọc ngoáy khả năng nấu nướng của tôi, bảo rằng món tôi nấu "không ăn được". language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc