Hình nền cho gybe
BeDict Logo

gybe

/dʒaɪb/

Định nghĩa

noun

Cú lật buồm, Sự chuyển hướng đột ngột.

Ví dụ :

Người thủy thủ thực hiện một cú lật buồm hoàn hảo, chuyển buồm sang phía bên kia của thuyền một cách trơn tru.
noun

Đổi hướng đột ngột, sự thay đổi phương hướng đột ngột.

Ví dụ :

Sự thay đổi quan điểm đột ngột của chính trị gia về vấn đề tài trợ trường học đã khiến mọi người ngạc nhiên.
verb

Ép gió, chuyển cánh buồm.

Ví dụ :

Khi gió đổi hướng từ phía sau thuyền, người thủy thủ phải ép gió và chuyển cánh buồm chính để thuyền tiếp tục đi êm ái theo hướng mới.
verb

Lái đột ngột, đổi hướng gió.

Ví dụ :

Khi gió đổi hướng, người thủy thủ phải lái đột ngột chiếc thuyền buồm nhỏ để tiếp tục hướng về phía hòn đảo.
verb

Ví dụ :

Mặc dù Sarah đã lên kế hoạch làm tình nguyện viên, cô ấy bắt đầu do dự khi nhận ra công việc là dọn dẹp một công viên bừa bộn.