noun🔗ShareLời chế nhạo, lời mỉa mai. A facetious or insulting remark; a jeer, a taunt."He flung subtle jibes at her until she couldn’t bear to work with him any longer."Anh ta liên tục buông những lời mỉa mai kín đáo về cô ấy, đến nỗi cô ấy không thể chịu đựng được việc làm việc với anh ta nữa.languagecommunicationattitudewordChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChế nhạo, giễu cợt, mỉa mai. To reproach with contemptuous words; to deride, to mock, to taunt."The bully would often jibe at the smaller kids, calling them names and laughing when they got upset. "Thằng bắt nạt hay chế nhạo những đứa trẻ con hơn, gọi chúng bằng những cái tên xấu xí và cười nhạo khi chúng buồn bã.attitudeactionlanguagecommunicationcharacterwordemotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChế nhạo, mỉa mai, giễu cợt. To say in a mocking or taunting manner."The bully would often jibe, "Nice try, loser!" after Mark missed the basketball shot. "Sau khi Mark ném trượt bóng rổ, tên bắt nạt thường chế nhạo, "Cố gắng tốt đấy, đồ thua cuộc!"communicationlanguageattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChế giễu, nhạo báng. To make a mocking remark or remarks; to jeer."The older kids would jibe the younger ones for wearing hand-me-down clothes. "Mấy đứa lớn thường chế giễu mấy đứa nhỏ vì mặc quần áo cũ.languagecommunicationattitudewordChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhớp, trùng khớp, ăn khớp. To accord or agree."That explanation doesn’t jibe with the facts."Lời giải thích đó không khớp với sự thật.communicationlanguageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareLái buồm. Alternative spelling of gybe"The sailboat made a sudden jibe during the race. "Thuyền buồm đột ngột lái buồm trong cuộc đua.nauticalsailingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
🔗ShareLái buồm, chuyển hướng. Alternative spelling of gybe"The sailboat's sail jibed during the afternoon race. "Trong cuộc đua buổi chiều, cánh buồm của thuyền buồm đã chuyển hướng đột ngột.nauticalsailingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc