noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Băng hà, sự đóng băng, kỷ băng hà. The process of covering with a glacier, or the state of being glaciated; the production of glacial phenomena; an ice age Ví dụ : "The repeated glaciations of the last ice age carved deep valleys into the mountains. " Những kỷ băng hà lặp đi lặp lại trong thời kỳ băng hà cuối cùng đã tạo ra những thung lũng sâu hoắm trên núi. geology geography environment weather nature age world science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Băng hà, sự hình thành băng hà. A particular instance of glacier formation. Ví dụ : "The professor discussed the different glaciations that shaped the landscape of the region. " Giáo sư đã thảo luận về các đợt băng hà khác nhau, mỗi đợt là một sự hình thành băng hà riêng biệt, đã định hình cảnh quan của khu vực. geology environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng băng, sự đóng băng. The act of freezing. Ví dụ : "The recent glaciations in the freezer caused the ice cream to freeze solid. " Việc đóng băng gần đây trong tủ đông đã khiến kem bị đông cứng hoàn toàn. geology environment weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc