Hình nền cho glacial
BeDict Logo

glacial

/ˈɡleɪ.ʃ(ɪ)əl/

Định nghĩa

noun

Kỷ băng hà, thời kỳ băng hà.

Ví dụ :

Bằng chứng về một kỷ băng hà trong quá khứ có thể thấy rõ qua những thung lũng sâu và các cấu trúc hình chữ U trên núi.
adjective

Thuộc về sông băng, băng hà.

Ví dụ :

Wang Shijin là một chuyên gia về sông băng và là giám đốc của Trạm Nghiên cứu Quan sát Môi trường và Sông băng núi Tuyết Ngọc Long.