noun🔗ShareKỷ băng hà, thời kỳ băng hà. A glacial period (colloquially known as an ice age)."The evidence of a past glacial is visible in the deep valleys and U-shaped formations in the mountains. "Bằng chứng về một kỷ băng hà trong quá khứ có thể thấy rõ qua những thung lũng sâu và các cấu trúc hình chữ U trên núi.geologyageweatherperiodenvironmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareThuộc về sông băng, băng hà. Of, or relating to glaciers."Wang Shijin is a glacier expert and director of the Yulong Snow Mountain Glacial and Environmental Observation Research Station."Wang Shijin là một chuyên gia về sông băng và là giám đốc của Trạm Nghiên cứu Quan sát Môi trường và Sông băng núi Tuyết Ngọc Long.geologyenvironmentgeographynaturescienceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareChậm chạp, chậm như rùa. Very slow."The traffic moved at a glacial pace this morning due to the accident. "Sáng nay, do tai nạn giao thông nên xe cộ di chuyển chậm chạp như rùa.timenatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareLạnh giá, băng giá. Cold and icy."After the rain and frost, the pavements were glacial."Sau cơn mưa và sương giá, vỉa hè trở nên lạnh giá như băng.weathergeologyenvironmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareLạnh như băng, băng giá. Having the appearance of ice."On cold days, glacial acetic acid will freeze in the bottle."Vào những ngày lạnh, axit axetic băng giá sẽ đóng băng trong chai.appearancegeologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareLạnh lùng, băng giá, thờ ơ. Cool and unfriendly."He gave me a glacial stare."Anh ta nhìn tôi với ánh mắt lạnh lùng như băng giá.attitudecharacterpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc