noun🔗ShareĐắc thắng, hả hê. An act or instance of gloating."After winning the spelling bee, her gloats annoyed everyone in the class. "Sau khi thắng cuộc thi đánh vần, những lời lẽ đắc thắng hả hê của cô ấy khiến cả lớp khó chịu.attitudecharacteremotionactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗Share hả hê, hả dạ, khoái trá. To exhibit a conspicuous (sometimes malevolent) pleasure or sense of self-satisfaction, often at an adversary's misfortune."After winning the game, Mark gloats about his victory to the losing team. "Sau khi thắng trận đấu, Mark hả hê khoe khoang chiến thắng với đội thua cuộc.characteractionattitudeemotionhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐắc thắng, hả hê, khoái trá. To triumph, crow, relish, glory, revel."After winning the chess tournament, the student gloated about his victory to his friends. "Sau khi thắng giải đấu cờ vua, cậu học sinh đắc thắng khoe khoang chiến thắng với bạn bè.attitudecharacteremotionhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc