verb🔗Share hả hê, khoái trá, đắc ý. To exhibit a conspicuous (sometimes malevolent) pleasure or sense of self-satisfaction, often at an adversary's misfortune."After winning the spelling bee, Sarah tried not to be obvious, but she was clearly gloating over her friend's defeat. "Sau khi thắng cuộc thi đánh vần, Sarah cố gắng không để lộ ra, nhưng rõ ràng là cô ấy đang hả hê trước thất bại của bạn mình.emotionattitudecharacternegativehumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗Share hả hê, hả dạ, đắc ý. To triumph, crow, relish, glory, revel."After winning the race, Mark was careful not to be seen gloating over his friend's loss. "Sau khi thắng cuộc đua, Mark cẩn thận để không ai thấy anh ta hả hê trước thất bại của bạn mình.attitudeemotioncharacteractionsensationhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự hả hê, thái độ hả hê. The act of one who gloats."After winning the chess tournament, his gloating annoyed the other players. "Sau khi thắng giải đấu cờ vua, cái thói hả hê của anh ta làm những người chơi khác rất khó chịu.characterattitudeactionnegativeemotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc