noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tơ mỏng, Màn tơ. A fine film or strand as of cobwebs, floating in the air or caught on bushes, etc. Ví dụ : "The early morning field was covered in gossamer, glistening in the sunlight. " Cánh đồng buổi sớm mai được bao phủ bởi một lớp tơ mỏng lấp lánh dưới ánh mặt trời. nature material appearance environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tơ mỏng, vải tơ mỏng. A soft, sheer fabric. Ví dụ : "The bride wore a gown of gossamer, so light and delicate it seemed to float around her. " Cô dâu mặc một chiếc áo choàng bằng vải tơ mỏng, nhẹ nhàng và tinh tế đến nỗi trông như đang bay bổng quanh cô. material appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tơ mỏng, Vật mỏng manh. Anything delicate, light and flimsy. Ví dụ : "The butterfly's wing was a gossamer, almost disappearing against the bright sky. " Đôi cánh của con bướm mỏng manh như tơ, gần như biến mất trên nền trời sáng. material appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỏng manh, tơ mỏng, nhẹ như tơ. Tenuous, light, filmy or delicate. Ví dụ : "The ballerina wore a gossamer skirt that seemed to float with every movement. " Nữ diễn viên ba lê mặc một chiếc váy mỏng manh như tơ, trông như thể nó bay bổng theo từng chuyển động. appearance material quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc