Hình nền cho flimsy
BeDict Logo

flimsy

/ˈflɪmzi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cô giáo yêu cầu chúng tôi dùng giấy than để sao chép hướng dẫn làm bài tập.
adjective

Yếu ớt, mong manh.

Ví dụ :

"a flimsy excuse"
Một lời bào chữa yếu ớt/không có căn cứ/nghe không lọt tai.