Hình nền cho tenuous
BeDict Logo

tenuous

/ˈtɛn.ju.əs/

Định nghĩa

adjective

Mong manh, loãng, yếu ớt.

Ví dụ :

"The soup was so tenuous that it looked like flavored water rather than a hearty meal. "
Bát súp loãng đến nỗi trông giống nước có hương vị hơn là một bữa ăn thịnh soạn.