noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chăn gia súc, người nuôi gia súc. One who grazes cattle and/or sheep on a rural property. Ví dụ : "Graziers on the tablelands are in dire straits because they do not have enough winter feed and will have to keep reducing stock." Những người chăn nuôi gia súc trên vùng cao nguyên đang gặp khó khăn lớn vì không có đủ thức ăn cho mùa đông và sẽ phải tiếp tục giảm số lượng đàn. agriculture animal person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chủ trang trại chăn nuôi, người chăn nuôi gia súc. The owner of a large property on which sheep or cattle graze. Ví dụ : "The graziers in Australia faced challenges during the drought, as their cattle struggled to find enough to eat. " Các chủ trang trại chăn nuôi ở Úc đã phải đối mặt với nhiều khó khăn trong đợt hạn hán vừa qua, khi đàn gia súc của họ chật vật tìm kiếm thức ăn. agriculture animal business job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc