noun🔗ShareEo biển A narrow channel of water connecting two larger bodies of water."The Strait of Gibraltar"Eo biển Gibraltar.geographynauticalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareEo biển, ngõ hẹp. A narrow pass, passage or street."The small boat navigated the dangerous straits between the two rocky islands. "Chiếc thuyền nhỏ vượt qua eo biển nguy hiểm giữa hai hòn đảo đá.geographyplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareEo đất. A neck of land; an isthmus."The city was strategically built on the straits, controlling passage between the two larger landmasses. "Thành phố được xây dựng một cách chiến lược trên eo đất này, kiểm soát đường đi lại giữa hai vùng đất lớn hơn.geographyplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHoàn cảnh khó khăn, tình cảnh khốn khó. (often in the plural) A difficult position."to be in dire straits"Ở trong tình cảnh khốn khó.situationconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareQuẫn bách, Bó buộc, Dồn vào thế bí. To confine; put to difficulties."The tight deadlines at work straitened me, making it hard to finish everything on time. "Thời hạn công việc quá gấp rút đã dồn tôi vào thế bí, khiến tôi khó hoàn thành mọi thứ đúng hạn.situationconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThắt chặt, làm cho eo hẹp. To tighten."He straits his grip on the rope as he pulls the heavy box. "Anh ấy thắt chặt tay đang nắm sợi dây thừng khi kéo chiếc hộp nặng.conditionsituationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc