Hình nền cho greyhounds
BeDict Logo

greyhounds

/ˈɡreɪhaʊndz/

Định nghĩa

noun

Chó săn thỏ, chó đua.

Ví dụ :

Những con chó săn thỏ/chó đua chạy quanh đường đua, thân hình mảnh khảnh của chúng mờ đi vì tốc độ.
noun

Tàu tốc hành, tàu viễn dương tốc hành.

Ví dụ :

Vào đầu thế kỷ 20, nhiều người đi lại xuyên Đại Tây Dương trên những tàu viễn dương tốc hành nổi tiếng về tốc độ và sự sang trọng.