Hình nền cho highball
BeDict Logo

highball

/ˈhaɪbɔl/

Định nghĩa

noun

Cocktail pha rượu mạnh và soda.

Ví dụ :

Sau một ngày dài làm việc, anh Mark tự pha cho mình một ly cocktail rượu mạnh đơn giản với whiskey và nước gừng soda.
noun

Tín hiệu thông suốt, tín hiệu cho phép đi tiếp.

Ví dụ :

Sau khi kiểm tra lần cuối và mọi phê duyệt đã hoàn tất, quản lý dự án đã ra tín hiệu thông suốt, báo hiệu cho nhóm bắt đầu xây dựng với tốc độ tối đa.
verb

Đánh giá quá cao, ước tính cao, thổi phồng.

Ví dụ :

Nhà thầu đó đã cố tình đánh giá quá cao giá làm mái nhà mới, báo giá tận $10.000 trong khi các ước tính khác chỉ khoảng $7.000.