noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cocktail pha rượu mạnh và soda. A cocktail made from a spirit plus soda water etc. Ví dụ : "After a long day at work, Mark made himself a simple highball with whiskey and ginger ale. " Sau một ngày dài làm việc, anh Mark tự pha cho mình một ly cocktail rượu mạnh đơn giản với whiskey và nước gừng soda. drink food entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tín hiệu thông suốt, tín hiệu cho phép đi tiếp. An all clear or full speed ahead signal. Ví dụ : "After the final inspection and all the approvals were in place, the project manager gave the team the highball, signaling them to begin construction at full speed. " Sau khi kiểm tra lần cuối và mọi phê duyệt đã hoàn tất, quản lý dự án đã ra tín hiệu thông suốt, báo hiệu cho nhóm bắt đầu xây dựng với tốc độ tối đa. signal communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoạn leo cao, thế leo cao. A very high bouldering problem, often with a hard landing. Ví dụ : ""The climber hesitated before attempting the highball, knowing that a fall from that height could result in serious injury." " Người leo núi ngần ngại trước khi thử đoạn leo cao đó, vì biết rằng ngã từ độ cao như vậy có thể dẫn đến chấn thương nghiêm trọng. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh giá quá cao, ước tính cao, thổi phồng. To make an estimate which tends toward exaggeration. Ví dụ : "The contractor tried to highball us on the price of the new roof, quoting $10,000 when other estimates were around $7,000. " Nhà thầu đó đã cố tình đánh giá quá cao giá làm mái nhà mới, báo giá tận $10.000 trong khi các ước tính khác chỉ khoảng $7.000. attitude business communication economy finance value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuồn nhanh, đi nhanh. (possibly obsolete) To move quickly; to hightail. Ví dụ : "Seeing the approaching storm, the hikers decided to highball it back to the trailhead. " Thấy cơn bão sắp đến, nhóm leo núi quyết định chuồn nhanh về điểm xuất phát. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc