noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nồi hấp, tàu thủy. A device or object that works by the operation of steam. Ví dụ : "My grandmother uses a steamer to gently remove wrinkles from her delicate silk scarves. " Bà tôi dùng nồi hấp để nhẹ nhàng làm phẳng những nếp nhăn trên khăn lụa mỏng manh của bà. device machine nautical technology utensil industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàu thủy, tàu hơi nước. A mode of transportation propelled by steam. Ví dụ : "The old steamer slowly crossed the river, carrying passengers and cargo. " Chiếc tàu hơi nước cũ kỹ chậm rãi vượt sông, chở theo hành khách và hàng hóa. vehicle nautical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sữa ấm đánh bọt. A babycino (frothy milk drink). Ví dụ : "My toddler loves going to the coffee shop because she gets her own special drink: a steamer with extra sprinkles. " Con bé nhà tôi thích đi cà phê lắm vì nó được uống món riêng: một ly sữa ấm đánh bọt (steamer) với thật nhiều cốm rắc lên trên. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ bơi dài tay, áo liền quần giữ nhiệt. A wetsuit with long sleeves and legs. Ví dụ : "Since the water was a little chilly, Maria decided to wear her steamer for surfing. " Vì nước hơi lạnh, Maria quyết định mặc bộ đồ bơi dài tay giữ nhiệt của cô ấy để lướt sóng. wear sport sailing nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàu thủy. The name of various animals. Ví dụ : "At the aquarium, we saw a variety of colorful fish, including the steamer, a type of butterflyfish. " Ở thủy cung, chúng tôi đã thấy rất nhiều loại cá đầy màu sắc, bao gồm cả cá tàu thủy, một loại cá bướm. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàu tốc hành, ngựa đang lên. A racehorse the odds of which are becoming shorter (that is, decreasing) because bettors are backing it. Ví dụ : ""Because so many people were betting on him to win, 'Lightning Bolt' became a steamer, his odds dropping from 10-to-1 to 5-to-1 in just a few minutes." " Do quá nhiều người đặt cược vào khả năng chiến thắng của "Tia Chớp", "Tia Chớp" trở thành một ngựa đang lên, tỷ lệ cược của nó giảm từ 1 ăn 10 xuống 1 ăn 5 chỉ trong vài phút. sport race bet animal business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không có từ tương đương trực tiếp, hành động tình dục bằng miệng. An act of fellatio. sex action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn bay, băng đảng ăn bay. A member of a youth gang who engages in steaming (robbing and escaping in a large group). Ví dụ : "The store owner recognized the group of teenagers as steamers known for targeting local shops. " Ông chủ cửa hàng nhận ra đám thanh thiếu niên đó là một băng ăn bay, nổi tiếng vì hay nhắm vào các cửa hàng trong khu vực. group person action society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chầu nhậu, Bữa nhậu. A drinking session. Ví dụ : ""After the exam, the students decided to have a steamer to celebrate." " Sau kỳ thi, đám sinh viên quyết định làm một chầu nhậu để ăn mừng. drink entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Món hầm, món tiềm. A dish made by cooking diced meat very slowly in a tightly sealed pot with a minimum of flavourings, allowing it to steam in its own juices; specifically such a dish made with kangaroo meat. Ví dụ : "After a long day hiking in the outback, the family looked forward to a hearty steamer made with fresh kangaroo meat. " Sau một ngày dài đi bộ đường dài ở vùng hẻo lánh, cả gia đình mong chờ một món tiềm thịnh soạn làm từ thịt kangaroo tươi ngon. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi tàu thủy. To travel by steamer. Ví dụ : "We plan to steamer across the lake next summer for our family vacation. " Chúng tôi dự định đi tàu thủy ngang qua hồ vào mùa hè tới cho kỳ nghỉ gia đình. nautical vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rương hòm, hòm du lịch. A kind of chest for luggage, having a flat or slightly curved top and usually covered in canvas, leather or patterned paper. Ví dụ : "My grandmother stored her old photographs and letters in a steamer in the attic. " Bà tôi cất những bức ảnh và lá thư cũ của bà trong một cái rương hòm (hòm du lịch) trên gác mái. item style wear building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ca. A mug. Ví dụ : "I like to drink my morning coffee from my favorite steamer. " Tôi thích uống cà phê buổi sáng từ cái ca yêu thích của tôi. utensil drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ái nam thích làm bạn tình thụ động. A homosexual man with a preference for passive partners. person sex human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khách làng chơi, khách mua dâm. A prostitute's client. person sex service society business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ gỡ thua, người chơi tất tay khi thua. A gambler who increases a wager after losing. Ví dụ : "After losing the first hand, he became a steamer, doubling his bet hoping to win back his losses. " Sau khi thua ván đầu, hắn trở thành một kẻ gỡ thua, gấp đôi tiền cược với hy vọng gỡ lại những gì đã mất. game business finance entertainment bet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc