Hình nền cho groined
BeDict Logo

groined

/ɡrɔɪnd/

Định nghĩa

verb

Đấm vào hạ bộ, đánh vào háng.

Ví dụ :

"In the scrum he somehow got groined."
Trong lúc hỗn chiến, không hiểu sao anh ta lại bị đánh vào hạ bộ.