Hình nền cho groins
BeDict Logo

groins

/ɡrɔɪnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bác sĩ kiểm tra háng của bệnh nhân để tìm hạch bạch huyết sưng.
noun

Ví dụ :

Thành phố đã xây một vài mỏ hàn/kè chắn sóng dọc theo bãi biển để ngăn cát bị cuốn trôi trong những cơn bão.