noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con quay hồi chuyển. A gyroscope Ví dụ : "The airplane's navigation system uses a gyro to maintain its orientation and direction. " Hệ thống định vị của máy bay sử dụng một con quay hồi chuyển để giữ vững hướng và phương vị. technology physics device machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con quay hồi chuyển. A gyrocompass Ví dụ : "The ship used a gyro to navigate accurately, even when the magnetic compass was affected by the ship's metal hull and electrical systems. " Con tàu sử dụng một con quay hồi chuyển để định hướng chính xác, ngay cả khi la bàn từ tính bị ảnh hưởng bởi vỏ kim loại và hệ thống điện của con tàu. nautical technology device machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy bay tự quay An autogyro Ví dụ : "The pilot landed the gyro in a small field near the farm. " Phi công đã hạ cánh chiếc trực thăng cánh quạt quay xuống một cánh đồng nhỏ gần nông trại. vehicle technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh mì gyro. A style of Greek sandwich commonly filled with grilled meat, tomato, onions, and tzatziki sauce. Ví dụ : "After school, I bought a delicious gyro from the food truck. " Sau giờ học, tôi mua một cái bánh mì gyro rất ngon từ xe bán đồ ăn. food culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc