

gyroscope
Định nghĩa
Từ liên quan
apparatus noun
/æpəˈɹɑːtəs/ /æ.pəˈɹæ.təs/ /æ.pəˈɹeɪ.təs/
Thiết bị, dụng cụ, bộ máy.
stabilizer noun
/ˈsteɪbəˌlaɪzər/ /ˈsteɪbəˌlaɪzɚ/
Vật ổn định, yếu tố ổn định, người ổn định.
"My grandfather was a stabilizer for the family, always offering calm advice during disagreements. "
Ông tôi là một chỗ dựa tinh thần vững chắc cho gia đình, luôn đưa ra những lời khuyên bình tĩnh mỗi khi có bất đồng.