verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hứa hẹn, cam kết, ràng buộc. To pledge; to bind Ví dụ : "The students handfasted themselves to the project, promising to work diligently until its completion. " Các sinh viên đã tự nguyện cam kết với dự án, hứa sẽ làm việc siêng năng cho đến khi hoàn thành. ritual family religion tradition culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn hỏi, đính ước (cưới tạm). (obsolete or historical except Wicca) To betroth by joining hands, in order to allow for cohabitation before the celebration of marriage; to marry provisionally. Ví dụ : "Since they weren't ready for a full wedding, but wanted to start living together, they decided to handfast for a year and see if marriage was right for them. " Vì họ chưa sẵn sàng cho một đám cưới chính thức, nhưng muốn bắt đầu sống chung với nhau, nên họ quyết định ăn hỏi, cưới tạm trong một năm để xem hôn nhân có phù hợp với họ không. family ritual religion history tradition culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lễ kết ước, Lễ se duyên. The ceremony in which people handfast. Ví dụ : "After a year of dating, they decided to celebrate their love with a handfasting before planning their formal wedding. " Sau một năm hẹn hò, họ quyết định tổ chức lễ se duyên để ăn mừng tình yêu của mình trước khi lên kế hoạch cho đám cưới chính thức. ritual culture tradition family religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc