

handfasting
/ˈhændˌfæstɪŋ/ /ˈhænˌfæstɪŋ/

verb
Ăn hỏi, đính ước (cưới tạm).
Vì họ chưa sẵn sàng cho một đám cưới chính thức, nhưng muốn bắt đầu sống chung với nhau, nên họ quyết định ăn hỏi, cưới tạm trong một năm để xem hôn nhân có phù hợp với họ không.

noun
