Hình nền cho handfasting
BeDict Logo

handfasting

/ˈhændˌfæstɪŋ/ /ˈhænˌfæstɪŋ/

Định nghĩa

verb

Hứa hẹn, cam kết, ràng buộc.

Ví dụ :

Các sinh viên đã tự nguyện cam kết với dự án, hứa sẽ làm việc siêng năng cho đến khi hoàn thành.
verb

Ví dụ :

Vì họ chưa sẵn sàng cho một đám cưới chính thức, nhưng muốn bắt đầu sống chung với nhau, nên họ quyết định ăn hỏi, cưới tạm trong một năm để xem hôn nhân có phù hợp với họ không.
noun

Lễ kết ước, Lễ se duyên.

Ví dụ :

Sau một năm hẹn hò, họ quyết định tổ chức lễ se duyên để ăn mừng tình yêu của mình trước khi lên kế hoạch cho đám cưới chính thức.