BeDict Logo

handfast

/ˈhændfæst/ /ˈhændfɑːst/
Hình ảnh minh họa cho handfast: Ăn hỏi, đính ước.
verb

Vì muốn sống và làm việc cùng nhau trên trang trại trong suốt mùa thu hoạch, Sarah và Thomas quyết định ăn hỏi trong vòng một năm một ngày, như một hình thức sống thử trước khi chính thức kết hôn.