noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chữ viếtẩu, nét chữ nguệch ngoạc. Irregular, possibly illegible handwriting. Ví dụ : "The scrawl on the note was so messy, I couldn't decipher who it was from. " Chữ viếtẩu trên tờ giấy nhắn nhăn nhó đến nỗi tôi không tài nào đọc được là của ai. writing language style communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nét chữ nguệch ngoạc, chữ viếtẩu. A hastily or carelessly written note etc. Ví dụ : "Her shopping list was a barely legible scrawl. " Danh sách mua sắm của cô ấy chỉ là một mớ chữ nguệch ngoạc, khó mà đọc được. writing communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nét chữ nguệch ngoạc, chữ viết xấu. Writing that lacks literary merit. Ví dụ : "The student's scrawl on the paper was hard to read, showing a lack of care in their handwriting. " Nét chữ nguệch ngoạc của học sinh trên giấy rất khó đọc, cho thấy sự cẩu thả trong việc viết chữ. writing literature style language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cành khô. A broken branch of a tree. Ví dụ : "The scrawl lay across the path, blocking the way to the school. " Cành khô nằm chắn ngang lối đi, cản đường đến trường. nature plant part environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con so. The young of the dog-crab. Ví dụ : "The fisherman pointed to the small, scurrying scrawl near the rocks, explaining that they were young dog-crabs. " Người đánh cá chỉ tay vào con so nhỏ xíu đang bò lăng xăng gần mấy tảng đá, giải thích rằng đó là những con cua dẹt con. animal biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Viếtẩu, viết ngoáy. To write something hastily or illegibly. Ví dụ : "He scrawled a note to his mom, asking for more money for his school trip. " Anh ấy viết ngoáy một mảnh giấy gửi mẹ, xin thêm tiền cho chuyến đi học. writing language communication word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguệch ngoạc, viếtẩu. To write in an irregular or illegible manner. Ví dụ : "He was in such a hurry that he could only scrawl a quick note before running out the door. " Anh ấy vội quá nên chỉ kịp nguệch ngoạc vài dòng rồi chạy vội ra khỏi cửa. writing language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguệch ngoạc, viếtẩu. To write unskilfully and inelegantly. Ví dụ : "The student scrawled his notes so quickly that they were almost impossible to read. " Cậu học sinh viết nguệch ngoạc bài ghi chép quá nhanh đến nỗi gần như không thể đọc được. writing language style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bò, trườn. To creep; crawl; (by extension) to swarm with crawling things Ví dụ : "The ants scrawled across the kitchen floor, a tiny army moving in a dense mass. " Đàn kiến bò trườn trên sàn bếp, như một đội quân tí hon di chuyển thành một khối dày đặc. action writing style language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc