noun🔗ShareKèn ô-boa. An oboe or similar treble double reed instrument."The orchestra tuned their hautboys before the concert began. "Trước buổi hòa nhạc bắt đầu, dàn nhạc chỉnh âm cho những cây kèn ô-boa của họ.musicsoundChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareỐng sáo, âm sắc ống sáo. A reed stop on an organ giving a similar sound."During the organ recital, the haunting melody of the solo oboe was actually the sound of the church's hautboys stop. "Trong buổi biểu diễn đàn organ, giai điệu ám ảnh của cây oboe solo thực ra lại là âm thanh của bộ phận ống sáo (hautboys) trên đàn organ của nhà thờ.organmusicsoundChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareDâu tây tây, Dâu tây cao. A tall-growing strawberry, Fragaria elatior, having a musky flavour."We decided to plant hautboys in the garden this year, hoping their unique, musky flavour will make delicious jam. "Năm nay, chúng tôi quyết định trồng dâu tây tây trong vườn, hy vọng hương vị xạ độc đáo của chúng sẽ làm nên món mứt ngon tuyệt.fruitplantfoodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc