verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chở bằng trực thăng, vận chuyển bằng trực thăng. To transport by helicopter. Ví dụ : "The injured hiker was helicoptered to the nearest hospital. " Người đi bộ bị thương đã được chở bằng trực thăng đến bệnh viện gần nhất. vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay bằng trực thăng, đi trực thăng. To travel by helicopter. Ví dụ : "Because the traffic was so bad, the doctor helicoptered to the hospital to perform the emergency surgery. " Vì kẹt xe quá nghiêm trọng, bác sĩ đã bay trực thăng đến bệnh viện để thực hiện ca phẫu thuật khẩn cấp. vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quay tròn như cánh quạt trực thăng. To rotate like a helicopter blade. Ví dụ : "helicoptering his jacket, helicoptering his arms" Anh ấy xoay tròn chiếc áo khoác, vung tay quay tròn như cánh quạt trực thăng. vehicle action machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảo bọc quá mức, che chở thái quá. To overprotect one's children. Ví dụ : "The mother helicoptered her son by calling the teacher every day to complain about his homework. " Người mẹ "bảo bọc quá mức" con trai mình bằng cách gọi điện cho giáo viên mỗi ngày để phàn nàn về bài tập về nhà của con. family attitude character human education society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc