Hình nền cho heresy
BeDict Logo

heresy

/ˈhɛɹəsi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cách giải thích mới của giáo viên về những văn bản cổ xưa bị nhiều sinh viên coi là dị giáo.
noun

Dị giáo, lạc giáo, tà thuyết.

Ví dụ :

Đề xuất của giáo viên rằng Shakespeare không phải là một nhà văn vĩ đại bị nhiều sinh viên trong lớp văn học coi là một tà thuyết.