Hình nền cho heterogeneity
BeDict Logo

heterogeneity

/ˌhɛtəroʊdʒəˈniːəti/ /ˌhɛtərədʒəˈniːəti/

Định nghĩa

noun

Tính không đồng nhất, sự khác biệt.

Ví dụ :

Cô giáo trân trọng tính không đồng nhất trong lớp học của mình, đánh giá cao những hoàn cảnh và kinh nghiệm khác nhau mà mỗi học sinh mang đến.