noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính không đồng nhất, sự khác biệt. Diversity Ví dụ : "The teacher celebrated the heterogeneity of her classroom, valuing the different backgrounds and experiences each student brought. " Cô giáo trân trọng tính không đồng nhất trong lớp học của mình, đánh giá cao những hoàn cảnh và kinh nghiệm khác nhau mà mỗi học sinh mang đến. quality nature science biology society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính không đồng nhất, sự khác biệt. A composition of diverse parts. Ví dụ : "The classroom showed a great degree of heterogeneity, with students from many different countries and backgrounds. " Lớp học thể hiện tính không đồng nhất rất lớn, với học sinh đến từ nhiều quốc gia và hoàn cảnh khác nhau. part type quality biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính không đồng nhất, sự khác biệt. The quality of a substance which is not uniform. Ví dụ : "The school's student body showed a significant heterogeneity in academic abilities. " Học sinh của trường cho thấy sự khác biệt đáng kể về năng lực học tập. quality substance material science chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc