

hierarch
Định nghĩa
noun
Giám mục, phẩm trật giám mục.
Ví dụ :
Từ liên quan
respective adjective
/ɹɪˈspɛktɪv/
Tương ứng, riêng.
implementation noun
/ˌɪmplɪmənˈteɪʃən/ /ˌɪmpləmənˈteɪʃən/
Triển khai, thực hiện, thi hành.
Việc triển khai chương trình học mới cho trường mất vài tháng để hoàn thành.