Hình nền cho hierarch
BeDict Logo

hierarch

/ˈhaɪərɑːrk/ /ˈhaɪərɑrk/

Định nghĩa

noun

Giáo phẩm cao cấp, người đứng đầu hàng giáo phẩm.

Ví dụ :

Vị tổng giám mục đến thăm, một giáo phẩm cao cấp có quyền lực lớn trong Giáo hội Công giáo, đã ngỏ lời với giáo đoàn bằng một giọng điệu trang trọng, đầy uy quyền.
noun

Giám mục, phẩm trật giám mục.

Ví dụ :

Vị giám mục, với tư cách là người đứng đầu giáo phận, đã xem xét luật кано mới để đảm bảo việc thực thi đúng đắn trong giáo phận của mình.