Hình nền cho arbiters
BeDict Logo

arbiters

/ˈɑːrbɪtərz/ /ˈɑːrbətərz/

Định nghĩa

noun

Người phân xử, trọng tài.

Ví dụ :

Hội đồng học sinh của trường đóng vai trò là người phân xử để giải quyết tranh cãi giữa hai nhóm học sinh.
noun

Ví dụ :

Không phải tạp chí Vogue hay những tạp chí tương tự, mà chính truyền hình và điện ảnh mới là những người quyết định xu hướng thời trang.
noun

Người phân xử, bộ арbit.

Ví dụ :

Trong bộ vi xử lý đa nhân, bộ арbit quyết định nhân nào được quyền truy cập vào bộ nhớ dùng chung, ngăn ngừa xung đột và đảm bảo hoạt động hiệu quả.