Hình nền cho respective
BeDict Logo

respective

/ɹɪˈspɛktɪv/

Định nghĩa

adjective

Tương ứng, riêng.

Ví dụ :

"They returned to their respective places of abode."
Họ trở về nơi ở riêng của mình.
adjective

Tương ứng, riêng rẽ.

Ví dụ :

Các học sinh đưa bài tập về nhà đã làm xong cho giáo viên của mình, mỗi người đều cúi đầu thể hiện sự kính trọng đối với giáo viên tương ứng của mình.