noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đinh đóng đế giày. A short nail with a thick head, typically used in boot soles. Ví dụ : "The hiker's boots had tough hobnails on the soles to grip the rocky trail. " Đôi ủng của người đi bộ đường dài có những chiếc đinh đóng đế giày rất chắc chắn để bám chặt vào con đường mòn đầy đá. material wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tên hề, người quê mùa. A clownish person; a rustic. Ví dụ : "The new student, a bit of a hobnail, tripped over his own feet during the class introduction. " Cậu học sinh mới, hơi quê mùa như tên hề, vấp phải chân mình trong lúc giới thiệu trước lớp. person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc