noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ách. A wooden band or yoke put around the neck of an ox or cow in the stall. Ví dụ : "The farmer carefully fitted the soles around the oxen's necks before tethering them in their stalls for the night. " Người nông dân cẩn thận lắp ách vào cổ những con bò đực trước khi xích chúng vào chuồng cho đêm. agriculture animal utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ao tù, vũng nước đọng. A pond or pool; a dirty pond of standing water. Ví dụ : "After the heavy rain, the field was covered in soles, making it impossible to play soccer. " Sau trận mưa lớn, cả cánh đồng ngập đầy ao tù nước đọng, khiến không thể chơi đá bóng được. environment place nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lòng bàn chân. The bottom or plantar surface of the foot. Ví dụ : "After a long day of walking, my soles were aching. " Sau một ngày dài đi bộ, lòng bàn chân tôi đau nhức. body anatomy part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đế giày. (footwear) The bottom of a shoe or boot. Ví dụ : "The soles of my sneakers are worn out from running every day. " Đế giày thể thao của tôi đã mòn hết vì chạy bộ mỗi ngày. wear item part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàn chân. The foot itself. Ví dụ : "After a long day of hiking, my soles ached. " Sau một ngày dài đi bộ đường dài, bàn chân tôi đau nhức. anatomy body organ part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá bơn. Solea solea, a flatfish of the family Soleidae. Ví dụ : "The restaurant's menu featured grilled soles served with lemon and herbs. " Thực đơn của nhà hàng có món cá bơn nướng ăn kèm chanh và rau thơm. fish animal food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đế, lòng bàn chân. The bottom or lower part of anything, or that on which anything rests in standing. Ví dụ : "The soles of my shoes were worn thin from walking to school every day. " Đế giày của tôi đã mòn mỏng vì ngày nào cũng đi bộ đến trường. part body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáy, vỉa nằm ngang. The seat or bottom of a mine; applied to horizontal veins or lodes. Ví dụ : "The miners reinforced the soles of the gold mine with sturdy timbers to prevent collapses in the horizontal veins. " Các thợ mỏ gia cố đáy và vỉa nằm ngang của mỏ vàng bằng gỗ chắc chắn để ngăn chặn sập hầm. geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc