Hình nền cho tethering
BeDict Logo

tethering

/ˈteðəɹɪŋ/

Định nghĩa

verb

Buộc, cột, trói.

Ví dụ :

Để bảo vệ những quả bóng bay chứa khí heli khỏi việc bay đi mất, chú hề đang buộc chúng vào ghế đá công viên.
verb

Chia sẻ kết nối mạng, kết nối mạng.

Ví dụ :

"While the Wi-Fi in the library was down, I was tethering my laptop to my phone so I could finish my homework. "
Khi Wi-Fi ở thư viện bị hỏng, tôi đã chia sẻ kết nối mạng từ điện thoại sang laptop để có thể làm xong bài tập về nhà.
noun

Kết nối mạng, chia sẻ kết nối mạng.

Ví dụ :

Trong lúc cúp điện, Sarah đã kết nối mạng máy tính xách tay của cô ấy với điện thoại để dùng mạng internet của điện thoại làm bài tập về nhà.