Hình nền cho clownish
BeDict Logo

clownish

/ˈklaʊnɪʃ/

Định nghĩa

adjective

Hề hước, lố bịch, buồn cười.

Ví dụ :

Vì những trò hề lố lăng trong lớp của cậu ấy, ví dụ như chu môi làm mặt xấu và bóp còi đồ chơi inh ỏi, cậu ấy đã bị tống lên phòng hiệu trưởng.
adjective

Thô lỗ, cục mịch, thiếu văn hóa.

Ví dụ :

Cách cư xử thô lỗ, cục mịch của anh ta tại bữa tiệc tối, như là ợ lớn tiếng và kể những chuyện cười khiếm nhã, khiến vợ anh ấy rất xấu hổ.