verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đục, khoét, đào. To make a hole in something; to excavate Ví dụ : "The children were hollowing out a pumpkin to make a Jack-o'-Lantern. " Bọn trẻ đang khoét ruột quả bí ngô để làm đèn lồng Jack. action process work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hô, hò reo. To call or urge by shouting; to hollo. Ví dụ : "From the porch, Maria was hollowing at her children playing in the yard, telling them it was time for dinner. " Từ hiên nhà, maria đang hò reo gọi mấy đứa con đang chơi ngoài sân, bảo chúng vào ăn tối thôi. communication sound language action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành động khoét rỗng, tiếng kêu la. The act of one who hollows; a cry or shout. Ví dụ : "The distant hollowing from the crowd indicated their displeasure with the referee's call. " Tiếng kêu la vọng lại từ đám đông cho thấy sự không hài lòng của họ với quyết định của trọng tài. sound exclamation action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc